Luyện đề theo môn học và theo lớp: làm cả đề trắc nghiệm, tính giờ như thi thật hoặc thong thả, nộp bài xem điểm thang 10 và lời giải từng câu. Riêng Writing của IELTS/TOEIC có thêm phần tự viết bài. Luyện đề không tính vào bảng xếp hạng.
👑 Tài khoản mới được trải nghiệm không giới hạn 1 tháng. Sau đó mỗi bộ đề miễn phí 1 đề đầu, Premium để làm không giới hạn.
Xem gói PremiumĐề trắc nghiệm theo chương trình phổ thông, chia theo từng môn và từng lớp
Tiếng Anh theo chương trình phổ thông, từng lớp
Chào hỏi, màu sắc, con vật, gia đình, đồ dùng học tập, số đếm 1–10
Từ vựng quen thuộc, mẫu câu đơn giản, số đến 20, giới từ chỉ vị trí
Nghề nghiệp, ngày – tháng, sở thích, thì hiện tại đơn, giờ giấc
Quốc tịch, môn học, thời tiết, hiện tại tiếp diễn, số thứ tự, giá tiền
Quá khứ đơn, tương lai gần, so sánh, sức khoẻ, chỉ đường
Trường học, nhà cửa, thì hiện tại – quá khứ, so sánh, đọc hiểu đoạn ngắn
Hiện tại hoàn thành, câu điều kiện loại 1, bị động, năng lượng, đọc hiểu
Quá khứ tiếp diễn, mệnh đề quan hệ, gián tiếp, điều kiện, đọc hiểu
Câu gián tiếp, điều kiện loại 1–2, wish, bị động, câu hỏi đuôi, đọc hiểu
Ngữ pháp nâng cao, đảo ngữ, mệnh đề quan hệ, đọc hiểu 3 đoạn văn
Điều kiện loại 3, giả định, rút gọn mệnh đề, đảo ngữ, đọc hiểu 3 đoạn văn
Ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu lớp 12 — dạng đề thi tốt nghiệp THPT
Toán theo chương trình phổ thông, từng lớp
Các số đến 100, cộng trừ trong phạm vi 100, hình phẳng, xem giờ, độ dài xăng-ti-mét
Cộng trừ có nhớ, bảng nhân chia 2 và 5, đường gấp khúc, đơn vị đo, các số đến 1000
Bảng nhân chia, số đến 10 000, gấp giảm số lần, biểu thức, chu vi và diện tích, tiền Việt Nam
Số lớp triệu, phân số, trung bình cộng, tổng – hiệu – tỉ, hình bình hành, hình thoi
Số thập phân, tỉ số phần trăm, diện tích hình tam giác – thang – tròn, thể tích, chuyển động đều
Số nguyên, phân số, ƯCLN – BCNN, số nguyên tố, điểm – đường thẳng – góc, hình phẳng, xác suất thực nghiệm
Số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, đa thức một biến, tam giác bằng nhau, đường đồng quy, hình hộp – lăng trụ
Hằng đẳng thức, phân thức, hàm số bậc nhất, phương trình, định lí Thalès, tam giác đồng dạng, tứ giác
Căn thức, hệ phương trình, phương trình bậc hai, hệ thức lượng, đường tròn, hình trụ – nón – cầu
Hàm số bậc hai, lượng giác trong tam giác, vectơ, toạ độ, tổ hợp – xác suất, thống kê
Lượng giác, dãy số, giới hạn, đạo hàm, mũ – logarit, hình học không gian
Ứng dụng đạo hàm, tích phân, toạ độ Oxyz, thống kê, xác suất có điều kiện
Vật lý theo chương trình phổ thông, từng lớp
KHTN – phần Vật lí: đo lường, lực, năng lượng, Trái Đất và bầu trời
KHTN – phần Vật lí: tốc độ, âm thanh, ánh sáng, từ trường
KHTN – phần Vật lí: khối lượng riêng, áp suất, lực đẩy Archimedes, moment, điện, nhiệt
KHTN – phần Vật lí: cơ năng, công suất, thấu kính, định luật Ôm, điện từ
Động học, động lực học, công – năng lượng, động lượng, chuyển động tròn
Dao động, sóng cơ, điện trường, dòng điện – mạch điện
Vật lí nhiệt, khí lí tưởng, từ trường, vật lí hạt nhân
Hoá học theo chương trình phổ thông, từng lớp
Phản ứng hoá học, mol và tính toán, dung dịch, acid – base – oxide – muối, pH
Kim loại, phi kim, hydrocarbon, ethanol – acetic acid, chất béo, carbohydrate, polymer
Nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hoá học, oxi hoá – khử, năng lượng, halogen
Cân bằng hoá học, pH, nitrogen – sulfur, hydrocarbon, alcohol – aldehyde – carboxylic acid
Ester – lipid, carbohydrate, amine – protein, polymer, điện hoá, kim loại
Lịch sử theo chương trình phổ thông, từng lớp
Lịch sử là gì, xã hội nguyên thuỷ, các nền văn minh cổ đại, Văn Lang – Âu Lạc, thời Bắc thuộc
Tây Âu trung đại, phát kiến địa lí, Trung Quốc – Ấn Độ – Đông Nam Á, Đại Việt từ thế kỉ X đến XVIII
Cách mạng tư sản, cách mạng công nghiệp, chủ nghĩa Mác, Pháp xâm lược Việt Nam, phong trào yêu nước
Hai cuộc chiến tranh thế giới, Cách mạng Tháng Mười, Đảng Cộng sản Việt Nam, Cách mạng Tháng Tám
Sử liệu, văn minh cổ đại, văn minh Việt Nam (Đông Sơn, Chăm-pa, Phù Nam), văn minh Đại Việt
Cách mạng tư sản, cách mạng công nghiệp, chủ nghĩa xã hội, giải phóng dân tộc, ASEAN
Thế giới sau 1945, ASEAN, cách mạng và kháng chiến, Đổi mới, đối ngoại
IELTS và TOEIC chia 4 kỹ năng (Listening có âm thanh, Writing có phần tự viết bài), cùng Toán nâng cao
IELTS Academic chia theo 4 kỹ năng: Listening, Reading, Writing, Speaking
Nghe file âm thanh (đối thoại và bài nói kiểu Section 1–4) rồi trả lời trắc nghiệm
Trắc nghiệm đọc hiểu văn bản học thuật: ý chính, chi tiết, suy luận, từ vựng trong ngữ cảnh
Tự viết Task 1 và Task 2 như thi thật (có đồng hồ, đếm từ, bài mẫu) và trắc nghiệm kiến thức viết
Trắc nghiệm về cấu trúc bài thi, chiến lược Part 1–3, phát âm, thành ngữ; chưa chấm bài nói
TOEIC chia theo 4 kỹ năng: Listening, Reading, Speaking, Writing
Nghe file âm thanh Part 2 (hỏi – đáp), Part 3 (hội thoại), Part 4 (bài nói ngắn) rồi trả lời trắc nghiệm
Trắc nghiệm Part 5 (điền câu), Part 6 (điền đoạn văn) và Part 7 (đọc hiểu văn bản công việc)
Trắc nghiệm về các dạng bài Speaking (đọc to, tả tranh, trả lời câu hỏi, nêu ý kiến) và phát âm; chưa chấm bài nói
Tự viết email và bài luận như thi thật (có đồng hồ, đếm từ, bài mẫu) và trắc nghiệm ngữ pháp, văn phong công sở
Số học, bất đẳng thức, tổ hợp, đa thức, phương trình nghiệm nguyên